trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang
1 2 3 4

Thứ Năm, 26 tháng 11, 2015

Thì tương lai trong tiếng Anh

Qua 2 Bài Thì quá khứ trong tiếng Anhthì hiện tại trong tiếng Anh các bạn cũng đã có cái nhìn tổng quát nhất,tiếp theo chúng ta cùng đi tìm hiểu thì tương lai trong tiếng Anh....
trung tâm tiếng anh tại Thái Nguyên

9. THÌ TƯƠNG LAI ((Simple Future))
+: S + shall/will + V(infinitive) + 0
-: S + shall/will + NOT+ V(infinitive) + 0
?: shall/will + S + V(infinitive) + 0?
Cách dùng:
Khi chúng ta định đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
CHỦ NGỮ+ AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
Khi chúng ta diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, thì chúng ta dùng will không dùng be going to.
CHỦ NGỮ ++ WILL ++ ÐỘNG TỪ ((simple form))
10. Thì tương lai tiếp diễn  ((Future Continuous))
+: S + shall/will + be + V_ing+ 0
-: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ 0
?: shall/will +S+ be + V_ing+ 0
Từ nhận biết: next week, next year,  in the future, and soon,. next time,

Cách dùng:Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động,sự việc sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó,xác định hoặc không xác định trong tương lai.
CHỦ TỪ + WILL + BE + ÐỘNG TỪ +ING hoặc
CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ÐỘNG TỪ +ING

11. Thì tương lai hoàn thành (( Future Perfect))
+: S + shall/will + have + Past Participle
-: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ 0
?: shall/will + NOT+ be + V_ing+ 0?
Từ nhận biết: by the time and prior to the time (đồng nghĩa before)
Cách dùng: Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động,sự việc khác trong tương lai.
CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE)
12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (( Future-Perfect-Continuous))
+))S + shall/will + have been + V_ing + 0
-))S + shall/will + NOT+ have been + V_ing + 0
?: shall/will + S+ have been + V_ing + 0?
Cách dùng:
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn chú trọng khoảng thời gian của 1 hành động,sư việc sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.

Khi hành động,sự việc chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ ((simple form))
Khi diễn tả sự hành động,sự việc, tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ ((simple form))

0 nhận xét:

Đăng nhận xét