9. THÌ TƯƠNG LAI ((Simple Future))
+: S + shall/will + V(infinitive) + 0
-: S + shall/will + NOT+ V(infinitive) + 0
?: shall/will + S + V(infinitive) + 0?
Cách dùng:
Khi chúng ta định đoán (predict, guess), dùng will hoặc be
going to.
chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
CHỦ NGỮ+ AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple
form)
Khi chúng ta diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, thì
chúng ta dùng will không dùng be going to.
CHỦ NGỮ ++ WILL ++ ÐỘNG TỪ ((simple form))
10. Thì tương lai tiếp diễn
((Future Continuous))
+: S + shall/will + be + V_ing+ 0
-: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ 0
?: shall/will +S+ be + V_ing+ 0
Từ nhận biết: next week, next year, in the future, and soon,. next time,
Cách dùng:Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động,sự việc
sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó,xác định hoặc không xác định trong tương lai.
CHỦ TỪ + WILL + BE + ÐỘNG TỪ +ING hoặc
CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ÐỘNG TỪ +ING
11. Thì tương lai hoàn thành (( Future Perfect))
+: S + shall/will + have + Past Participle
-: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ 0
?: shall/will + NOT+ be + V_ing+ 0?
Từ nhận biết: by the time and prior to the time (đồng nghĩa before)
Cách dùng: Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động
trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động,sự việc khác trong tương lai.
CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE)
12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (( Future-Perfect-Continuous))
+))S + shall/will + have been + V_ing + 0
-))S + shall/will + NOT+ have been + V_ing + 0
?: shall/will + S+ have been + V_ing + 0?
Cách dùng:
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn chú trọng khoảng thời
gian của 1 hành động,sư việc sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước
1 hành động khác trong tương lai.
Khi hành động,sự việc chỉ dự định trước, dùng be going to
không được dùng will.
CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ ((simple form))
Khi diễn tả sự hành động,sự việc, tình nguyện hoặc sự sẵn
sàng, dùng will không được dùng be going to.
CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ ((simple form))





0 nhận xét:
Đăng nhận xét