trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang
1 2 3 4

Thứ Tư, 25 tháng 11, 2015

Thì hiện tại trong tiếng anh

Trong tiếng Anh có 12 thì chính,mỗi một thì lại có cấu trúc cũng như cách sử dụng khác nhau
trung tâm tiếng anh tại thái nguyên

    1.      THÌ HIỆN TẠI ĐƠN Simple Present
VỚI NHỮNG ĐỘNG TỪ THƯỜNG
(+): S + Vs/es + O
(-): S+ DO/DOES + NOT + V +O
(?): DO/DOES + S + V+ O ?
VỚI NHỮNG DẠNG ĐỘNG TỪ TOBE
(+): S+ AM/IS/ARE + O
(-): S + AM/IS/ARE + NOT + O
(?): AM/IS/ARE + S + O
Từ nhận biết thì hiện tại đơn: frequently ,always, generally ,every, usually, often

Cách dung thì hiện tại đơn:
Thì hiện tại đơn miêu tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
Ví dụ: Tung comes from England.
Thì hiện tại đơn miêu tả 1 một hành động ,thói quen , xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Ví dụ:Tung often goes to home by bicycle.
Lưu ý : ta thêm ‘es’ sau những  động từ kết thúc là : CH,X, O, SH, S,
Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người
Ví dụ: He plays badminton very well
Thì hiện tại đơn còn miểu tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển không cố định.

2. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN((Present Continuous))

Các thể  của thì
(+)S + be (are /am/ is/) + V.ing + 0
(-)S+ BE + NOT + V_ing + O
(?)BE + S+ V_ing + O
Những từ nhận biết: at the moment ,Now, at present,  right now,

Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn
----Thì hiện tại tiếp mô tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.
Ex: Tung is playing football now.
----Thì này cũng hay dùng tiếp theo sau những như câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex: Look! the child is crying.

Be quiet! Tung is sleeping in the next room.
----Thì này còn miêu tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :
Ex : Tung is always borrowing our notebooks and then Tung doesn't remember -
----Thì này còn được dùng để miêu tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)
Ví dụ: Tung is coming tomrow
****Lưu ý : Không dùng thì này với những động từ chỉ nhận thức và chi giác như : like , see,  to be, hear, understand, know, want , feel, realize,  remmber, think, smell, love. hate, seem, glance, forget,..........
Ex: I am tired now.
Tung wants to go for a walk at the moment.
Do you understand your lesson?

3. Thì hiện tại hoàn thành Present Perfect
(+): S + have/ has + Past participle (V3) + O
(-): S + have/ has + NOT+ Past participle + 0
(?): have/ has + S + Past participle + 0
Từ nhận biết: already, not... for, yet, just, before ,ever, never, since, recenthy,...

Cách dùng:

----Thì hiện tại hoàn thành miêu tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian chưa xác định được trong quá khứ.
----Thì hiện tại hoàn thành cũng miêu tả sự lập đi lập lại của 1 hành động,sự việc trong quá khứ.
----Thì hiện tại hoàn thành cũng hay được dùng với giới từ since và for.
Since + thời gian bắt đầu (2015, Tung was young, this morning etc.) Khi người nói có dung tới since, người nghe phải tính thời gian là mất bao lâu.
For + khoảng thời gian ((từ lúc bắt đầu tới bây giờ)) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là mất bao lâu.

4))Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn  ((Present Perfect Continuous))
(+) S+has/have + been + V_ing + O
(-) S+ Hasn’t/ Haven’t+ been+ V-ing + O
(?)Has/HAve+ S+ been+ V-ing + O?
Từ nhận biết: up until now, all day, all week, in the past week,  since, for, for a long time, recently,  almost every day this week, lately, in recent years, and so far.

Cách dùng: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn chú trọng khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).

0 nhận xét:

Đăng nhận xét