5. THÌ
QUÁ KHỨ ĐƠN ((Simple Past))
ĐỐI VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
ĐỐI VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
·
(+): S + V.ed + 0
·
(-): S + DID+ NOT + V +
0
·
(?): DID + S+ V+ 0 ?
ĐỐI VỚI
TOBE
·
(+): S + WAS/WERE + 0
·
(-): S+ WAS/ WERE + NOT
+ 0
·
(?): WAS/WERE + S+ 0 ?
Những Từ,cụm
từ nhận biết: yesterday, last year, las
month, yesterday morning, last week, last night.
Cách dùng: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động,sự việc đã xảy ra và finish trong quá khứ với thời gian xác định.
CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ
When + thì quá khứ đơn (simple past)
When + hành động thứ 1
Cách dùng: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động,sự việc đã xảy ra và finish trong quá khứ với thời gian xác định.
CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ
When + thì quá khứ đơn (simple past)
When + hành động thứ 1
6. Thì
quá khứ tiếp diễn (( Past Continuous))
·
(+)S + was/were + V_ing
+ 0
·
(-) S + wasn’t/weren’t+
V-ing + 0
·
(?)Was/Were + S+ V-ing +
0?
Từ và
những cụm từ nhận biết: at 10:00 last night, While, at that very moment, and
this morning (afternoon).
Cách dùng:
Dùng để miêu tả những hành động,sự việc đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động,sự việc thứ 1 đã xảy ra trước và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ 2 xảy ra.
CHỦ TỪ + WERE/WAS + ÐỘNG Từ THÊM +ING
While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)
7. Thì quá khứ hoàn thành - Past Perfect
Cách dùng:
Dùng để miêu tả những hành động,sự việc đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động,sự việc thứ 1 đã xảy ra trước và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ 2 xảy ra.
CHỦ TỪ + WERE/WAS + ÐỘNG Từ THÊM +ING
While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)
7. Thì quá khứ hoàn thành - Past Perfect
·
+: S + had + Past
Participle (V3) + 0
·
-: S+ hadn’t+ Past
Participle + 0
·
?: Had+S+ Past
Participle + 0?
Từ nhận
biết: after, before, just, since, for, as soon as, by the time, when,
already,....
Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành miêu tả 1 hành động,sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động,sự việc khác cũng xảy ra và finish trong quá khứ.
8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn ((Pas Perfect Continuous))
Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành miêu tả 1 hành động,sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động,sự việc khác cũng xảy ra và finish trong quá khứ.
8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn ((Pas Perfect Continuous))
·
+:S+ had + been + V_ing
+ 0
·
-: S+ hadn’t+ been+
V-ing + 0
·
?: Had+S+been+V-ing + 0?
Từ nhận biết: until then, before, after,. by the time, prior
to that time,
Cách dung của thì: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn chú trọng khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động,sự việc khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ
Cách dung của thì: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn chú trọng khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động,sự việc khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ





0 nhận xét:
Đăng nhận xét