trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang
1 2 3 4

Thứ Năm, 26 tháng 11, 2015

Thì quá khư trong tiếng Anh

Ở bài Thì hiện tại trong tiếng anh  mình đã giới thiệu cho các bạn 4 loại thì hiện tại,tiếp theo chúng ta cùng đi tìm hiểu tiếp các thì quá khư trong tiếng Anh...
trung tâm anh ngữ idt tại thái nguyên


5. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN  ((Simple Past))

ĐỐI VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
·         (+): S + V.ed + 0
·         (-): S + DID+ NOT + V + 0
·         (?): DID + S+ V+ 0 ?
ĐỐI VỚI TOBE
·         (+): S + WAS/WERE + 0
·         (-): S+ WAS/ WERE + NOT + 0
·         (?): WAS/WERE + S+ 0 ?
Những Từ,cụm từ  nhận biết: yesterday, last year, las month, yesterday morning, last week, last night. 

Cách dùng: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động,sự việc đã xảy ra và finish trong quá khứ với thời gian xác định. 
CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ 
When + thì quá khứ đơn (simple past) 
When + hành động thứ 1

6. Thì quá khứ tiếp diễn (( Past Continuous))
·         (+)S + was/were + V_ing + 0
·         (-) S + wasn’t/weren’t+ V-ing + 0
·         (?)Was/Were + S+ V-ing + 0?
Từ và những cụm từ nhận biết: at 10:00 last night, While, at that very moment, and this morning (afternoon). 

Cách dùng: 
Dùng để miêu tả những hành động,sự việc đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động,sự việc thứ 1 đã xảy ra trước và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ 2 xảy ra. 
CHỦ TỪ + WERE/WAS + ÐỘNG Từ THÊM  +ING 
While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive) 

7. Thì quá khứ hoàn thành - Past Perfect
·         +: S + had + Past Participle (V3) + 0
·         -: S+ hadn’t+ Past Participle + 0
·         ?: Had+S+ Past Participle + 0?
Từ nhận biết: after, before, just, since, for, as soon as, by the time, when, already,.... 

Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành miêu tả 1 hành động,sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động,sự việc  khác cũng xảy ra và finish  trong quá khứ. 

8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn ((Pas Perfect Continuous))
·         +:S+ had + been + V_ing + 0
·         -: S+ hadn’t+ been+ V-ing + 0
·         ?: Had+S+been+V-ing + 0?

Từ nhận biết: until then, before, after,. by the time, prior to that time,

Cách dung của thì: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn chú trọng khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động,sự việc khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ 

0 nhận xét:

Đăng nhận xét