trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang
1 2 3 4

Thứ Sáu, 27 tháng 11, 2015

chủ đề hôn nhân trong giao tiếp tiếng Anh

She is single.
->cô ấy độc thân.
I’m not seeing/dating anyone.
->Tôi không đang gặp gỡ/hẹn hò ai cả.
I’m going out with a colleague.
->Tôi đang hẹn hò với một người đồng nghiệp.
She is not ready for a serious relationship.
-> cô ấy chưa sẵn sàng cho một mối quan hệ nghiêm túc.
I’m in a relationship.
->Tôi đang trong một mối quan hệ.
I’m in love with my best friend.
->Tôi yêu người bạn thân nhất của mình.
She is in an open relationship.
-> cô ấy đang trong một mối quan hệ không ràng buộc.
I have a boyfriend/girlfriend/lover/partner.
->Tôi có bạn trai/bạn gái/người tình.
It’s complicated.
-> Rắc rối lắm.
I have a hot fiancé/fiancée.
->Tôi có một người vợ/chồng sắp cưới nóng bỏng.
I’m engaged to be married next month.
->Tôi đã đính hôn và sẽ cưới tháng tới.
She is married (with two kids).
->cô ấy đã kết hôn (và có hai con)
I have a happy/unhappy marriage.
->Tôi có một cuộc hôn nhân hạnh phúc/không hạnh phúc.
I have a husband/wife.
->Tôi có chồng/vợ rồi.
I’m a happily married man.
-> Tôi là một người đàn ông hạnh phúc có gia đình.
My wife and I, we’re seperated.
->Tôi và vợ tôi đang ly thân.
I’m divorced, and my ex wants to claim the kids.
->Tôi đã ly dị, và chồng cũ của tôi muốn giành được quyền nuôi con.
I’m going through a divorce.
-> Tôi đang trải qua một cuộc ly hôn.
I’m a widower. My wife passed away last year.
->Tôi góa vợ. Vợ tôi qua đời năm ngoái.
I’m a widow. I lost my husband two years ago.
->Tôi là một quả phụ. Chồng tôi mất hai năm trước.

trung tâm ngoại ngữ idt tại thái nguyên

Từ vựng tiếng anh về hôn nhân
get/be engaged/married: đính hôn/kết hôn
arrange/plan a wedding: chuẩn bị/lên kế hoạch một lễ cưới
adultery: ngoại tình
be/go on honeymoon ((with your husband / wife)):: đi nghỉ tuần trăng mật (với chồng / vợ)
affair: sợ
best man: người đàn ông tốt
call off/cancel/postpone your wedding: hủy/hoãn lễ cưới
bride: cô dâu
church wedding: nhà thờ tổ chức lễ cưới
celebrate your first (wedding) anniversary: ăn mừng một năm kỷ niệm ngày cưới
civil wedding: đám cưới dân sự
congratulate/toast/raise a glass to the happy couple: chúc mừng/uống mừng/nâng ly chúc mừng cặp đôi hạnh phúc
divorced: ly dị
conduct/perform a wedding ceremony: dẫn chương trình/cử hành hôn lễ
exchange rings/wedding vows/marriage vows: trao nhẫn/đọc lời thề
fiancee: Phụ dâu
fiance: phụ rể
groom: chú rể
have a big wedding/a honeymoon/a happy marriage: có một lễ cưới lớn/ cuộc hôn /tuần trăng mật lớn nhân hạnh phúc
husband: chồng
have/enter into an arranged marriage: có một cuộc hôn nhân được sắp đặt
invite somebody to/go to/attend a wedding/a wedding ceremony/a wedding reception: mời ai dự lễ cưới/hôn lễ/bữa tiệc sau lễ cưới
lover: người yêu
lady's man: người đàn ông làm mướn
maid of honor: cô phù dâu
mistress: tình nhân
newly wed: mới cưới
single: độc thân
spouse: vơ, chồng
wedding dress: áo cưới
widow: góa chồng
widower: góa vợ
womanizer: lăng nhăng
wife: vợ

ROMANCE
be/believe in/fall in love at first sight: yêu/tin vào tình yêu từ cái nhìn đầu tiên
be going out with/(especially North American English) dating a guy/girl/boy/ woman /man: đang hẹn hò với một anh chàng/cô gái/chàng trai người /phụ nữ /người đàn ông
be//find true love/the love of your life: là / tình yêu /tìm thấy tình yêu đích thực/ của cuộc đời bạn
have/feel/show/express great/deep/genuine affection for somebody/something: có/ bộc lộ / cảm thấy /thể hiện tình yêu lớn/sâu sắc/chân thành cho ai
fall/be (madly/deeply/hopelessly) in love (with somebody): yêu ai đó (điên cuồng/sâu đậm/vô vọng)
have//go on a (blind) date: có hẹn//đi hẹn hò (với một người chưa hề quen biết)
meet/marry your wife / husband /partner/fiancé/fiancée/boyfriend/girlfriend: gặp gỡ/cưới vợ / chồng /bạn đời/chồng chưa cưới/vợ chưa cưới/bạn trai/bạn gái
move in with/live with your girlfriend / boyfriend /partner: dọn vào ở chung với/sống với bạn gái / bạn trai /bạn đời…

suffer (from) (the pains/pangs of) unrequited love:::đau khổ vì tình yêu không được đáp trả

0 nhận xét:

Đăng nhận xét