trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang trung-tam-tieng-anh-tai-bac-giang
1 2 3 4

Thứ Ba, 29 tháng 12, 2015

Thông tin trung tâm tiếng Anh tại Thái Nguyên

Bạn đã từng  học tiếng Anh  giao tiêp  suốt nhiều năm học trong trường nhưng vẫn chưa có thể nói tiếng Anh lưu loát được,và tất nhiên vấn đề đó khổng chỉ mình bạn mà còn rất nhiều người khác gặp phải.Đến với trung tâm tiếng Anh tại Thái Nguyên IDT  bạn sẽ thật sử bước ra những rào cản ngôn ngữ, tự tin giao tiếp , cảm thấy yêu thích Tiếng Anh hơn ai hết.

Bạn đã  có phương pháp học đúng đắn chưa?

Bạn đã hạ quyết tâm đầu tư thơi gian công sức để  luyện tập tiếng Anh không ngừng nghỉ nhưng sau một thời gian kết quả vẫn không như bạn mong đợi,khiến bạn thất vọng và nản chí,và không biết phải đi hướng nào…Khi tham gia khóa học, trung tâm ngoại ngữ IDT sẽ hướng dẫn phương pháp, lộ trình  học đúng nhất dành cho các bạn mới bắt đầu tới giao tiếp thành thạo mà không hề gây sự nhàm chán, đặc biệt bạn có thể giao lưu học hỏi kinh nghiêm của tất cả các học viên trong lớp,đó chính là cách chúng tôi truyền cảm hứng học tập, khiến bạn tự thấy khả năng giao tiếp của bản thân được thay đổi mỗi ngày.

Đối tượng tham gia khóa học tại Thái Nguyên.

Không ngoại trừ bất cứ  ai ,người đi làm nhu cầu học tiếng Anh tại Thái Nguyên hoặc có mong muốn làm việc tại các công ty đa quốc gia ,muốn nâng cao thu nhập hàng tháng. những bạn sinh viên có những cơ hộ du học tại các trường Đại Học danh tiếng trên thế giới , đọc những tài liệu tiếng Anh hiểu rõ thêm phong tục ,nét đẹp, mở mang tầm hiểu biết.Cho đến những trẻ Em muốn chuẩn bị hành trang vững chắc cho tương lại sau này.

Giảng Viên và phương pháp giảng dậy tại trung tâm tiếng anh Thái Nguyên.

Hiện tại trung tâm tiếng Anh IDT có tổ chức các khóa học tiếng Anh giao tiếp phù hợp với mọi lứa tuổi, với mọi trình độ và nhu cầu khác nhau…Từ những người bị mất gốc tiếng Anh cho đến những bạn muốn luyện thi các chứng chỉ quốc tế như TOEFL , IELTS , luyện thi đại học …
Trung tâm ngoại ngữ IDT với đội ngũ giáo viên 100 % người Mỹ được đào tọa tại các trường Đại Học danh tiếng tại Mỹ , với phương pháp giảng dậy khoa học, đầy thú vị , lôi cuốn, tạo cảm hứng cho các học viên.Đồng thời trung tâm cũng có những giáo viên trợ giảng người Việt tối nghiệp loại giỏi chuyên ngành Tiếng Anh  , nhằm hỗ trợ cho các học viên có thể tiếp thu bài một cách dễ dàng nhất.Bạn sẽ thấy sự thấy  hài lòng về  khả năng giảng dậy cũng như độ nhiệt tình của các thầy cô tại trung tâm chúng tôi.
Chương trình giảng dậy mà trung tậm hiện đang sử dụng 100% giáo trình được đạt chuẩn quốc tế , do các trường đại học hàng đầu thế giới xuất bản như  Cambridge…Đông thời với những phương tiện giảng dậy hiện đại nhất hiện nay sẽ khiến bạn hoàn toàn thích thú với phương pháp dậy của chúng tôi.

Thời gian học tại trung tâm tiếng Anh tại Thái Nguyên

Chúng tôi luôn tạo mọi điều kiện sao cho  phù hợp nhất với thời gian học tập của mỗi học viên tại Thái Nguyên,để có thể chủ động cho mục “tiêu nói tiếng Anh như gió” .Sau đây Trung tâm ngoại ngữ IDT xin được giới thiệu cho các bạn thời gian học của các lớp:
Ca sáng :       8h00     ->  9h30 / 9h30     ->   11h00
Ca chiều :       14h00   -> 15h 30 / 15h30  ->  17h00.
Ca tối     :       18h00   -> 19 h 30 / 19h 30  -> 21h

Học phí  trung tâm tiếng Anh tại Thái Nguyên

Hiện tại trung tâm luôn lỗ lực mọi cách với mục tiêu dành cho tất cả mọi người đều có thể tiếp xúc,giáo tiếp tiếng Anh một cách dễ dàng nhất,tất cả mọi người dân Việt Nam có thể hòa nhập với nền kinh tế thị trường, vươn tầm với thế giới.Sau đây là thông tin các khóa học tại trung tâm.

Trung tâm ngoại ngữ IDT xin cam kết rằng  mỗi học viên sau khi kết thúc các khóa học điều có thể tự tin giao tiếp chuẩn giọng Anh-Mỹ mà không trở ngại gi.Còn chần chừ gì nữa hay đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp tại Thái Nguyên ngay hôm nay để nhận được nhưng ưu đãi lớn nhât.Bạn có thể tìm hiểu thêm Thông tin trung tâm tiếng Anh tại Thái Nguyên

Hình ảnh trên là một buổi học ngoài trời  đầy hứng thú đối với các học viên bởi nó không chỉ tạo sự thoải mái,giải lao  sau một tuần làm việc và học tập căng thẳng mà còn có thể học tập, tiếp thu tiếng Anh một cách tự nhiên, đời thường nhất.Giáo viên và học viên không còn khoảng cách xa lạ,mọi người được tự do giao tiếp theo những chủ đề mình thích .Để từ đó truyền cảm hứng,động lực yêu thích môn tiếng Anh đến tất cả các học viên theo học.


Thứ Bảy, 28 tháng 11, 2015

phần 5 : Tiếng Anh theo chủ đề du lịch

Bài này chúng ta sẽ Tìm hiểu thông tin khách sạn trước khi đặt phòng trong chuyên mục Tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề du lịch


trung tâm tiếng anh tại thái nguyên


Mẫu câu ứng dụng
Goog morning.Binh Ming Hotel.Can I help you??
Xin chào .Khách sạn Binh Minh nghe.Tôi có thể giúp gì bạn
Goog morning.My name is Nam Phong.I’m the local guide of the VietNam Travel Service.
Chào cô,tên tôi là Nam Phong.Tôi là hướng dẫn viên của công ty lữ hành VietNam
I would like to book rooms for my group.
Tôi muốn đặt phòng cho đoàn của tôi.
My company wants to make a reservation for rooms for the tour group from Ha Noi.
Công ty tôi muốn đặt trước phòng cho đoàn du lịch đến Hà Nội.
Have you any vacancies for us?
Khách sạn cô còn phòng trống cho chúng tôi không?
What kind of room would you like ,sir?
Anh muốn đặt phòng loại nào?
Do you have the room with a view of the sea?
Khách sạn có phòng nhìn ra biển không?
Is there a room facing the garden?
Khách sạn có phòng quay mặt ra vườn không?
How much is the room?
Giá phòng bao nhiêu?
What’s the price difference?
 Giá phòng có sự khách biệt như thế nào?
150 thousand dongs per night for a double room excluding service charge.
150 nghìn đồng trong 1 tối đối với phòng đôi và bao gồm cả phí dịch vụ
An a single room?
Thế phòng đơn giá bao nhiêu?
120 thousand dongs per night for a single room.
Phòng đơn thì 120 ngàn đồng 1 đồng.
Is service charge included?
Có bao gồm phí dịch vụ không?
Are meals included?
Có bao gồm cả bữa ăn không?
That includes breakfast,I hope.
Tôi hi vọng bao gồm cả bữa điểm tâm chứ?
How much is the room without meals?
Không có bữa ăn thì giá phòng sẽ bao nhiêu?
What are your rates for a lengthy stay?
ở lâu giá phòng tính thế nào?
Could you send me the price list of your hotel?
Cô có thể gửi cho tôi bảng giá phòng của khách sạn không?
Can you tell me a little about the hotel?
Cô có thể cho tôi biết chút thông tin về khách sạn không?
 Could you tell me about hotel’s bar and restaurant?
Cô có thể kể về quầy rượu và nhà hàng của khách sạn không?
Is there a children’s menu?
Có thực đơn cho trẻ con không?
Yes,sir. There’s a special children’s menu at 10 thousand dongs.
Thưa ông có a.thực đơn đặc biệt cho trẻ em với giá 10 ngàn đồng.




Phần 4 : Tiếng anh theo chủ đề du lịch

 Sau khi chúng ta đã có cấu trúc cơ bản khi gặp khách muốn đặt vé máy bay trong bài Phần 3: Tiếng anh giao tiếp theo chủ đề du lịch  .    bài này chúng ta sẽ tiếp túc đi vào 1 Hộp mẩu thoại trực tiếp

trung tâm tiếng Anh tại thái nguyên



A : I’m going to London.
Tôi sẽ đi London.
B: good choice.
Hay đấy.
A : I’m leaving next Monday.Is there ticket for day?
 Tôi sẽ đi vào thứ 2 tới.Anh còn chiếc vé nào không?
B : yes,there are more flights on Monday.
Có ạ,thông thường vào thứ 2 vẫn có nhiều chuyến hơn mà.
A: I’d like a round trip ticket.
Tôi muốn mua vé khứ hồi.
B: That’s OK.I’ll get you a round-trip ticket.
Được thôi.Tôi sẽ lấy cho Anh 1 vé khứ hồi.
A: Do you have special fares?
Anh còn vé ưu đãi nào không?
B: They require that you stay one week.
Anh phải ở lại 1 tuần thì mới có vé ưu đãi.
A: I see.
Tôi hiểu rồi.
Ghi nhớ
Full : đầy ,đông
Round-trip: vé khứ hồi
Pay: thanh toán
Departure:khởi hành
Fare: giá vé
Special: đặc biệt
Book : đặt trước
Discount: giảm giá ưu đãi

Buy:mua

Phần 3 : Tiếng Anh theo chủ đề du lịch

 Bài này chúng tới cấu trúc khi gặp khách Đặt vé máy bay, trong chủ đề :tiếng anh theo chủ đề du lịch


trung tâm tiếng anh tại thái nguyên


Mẫu câu ứng dụng
Hello.is booking ticket?
Xin chào. Phòng đăng ký vé đây phải không?
I’d like to book a ticket to Hong Kong.
tôi muốn đặt vé tới hong Kong
Two tickets to Beijing ,Please.
Cho Tôi 2 vé đi Băc King.
I want to buy three tickets to japan.
Please give me four tickets to Paris.
Cho tôi 4 vé đi Paris.
I’d like a ticket to America.
Tôi muốn 1 vé đi Mỹ.
I’d like to book a flight to Chicago.
Tôi muốn đặt vè cho chuyến bay tới Chicago.
I need a ticket to Rome.
Tôi cần 1 vé tới Rome.
I’d like a round-trip ticket.
Tôi caafn1 vé khứ hồi.
Do you want to get a round-trip ticket?
Ông muốn mua vé khứ hồi phải không?
I’ll get you a round-trip ticket.
Tôi sẽ ấy cho anh 1 vé khứ hồi.
Do you have special fares?
Chị có giá vé đặc biệt không?
Do you have any discount prices?
Có giá vé ưu đãi không chị?
I can go anytime.
Tôi có thể khởi hành bất cứ lúc nào.
I departure anytime.
Tôi có thể bay vào chuyến nào cũng được.
What is the fare?
Giá vé bao nhiêu?
How much must I pay for the flight to London?
Giá vé máy bay từ đây tới London bao nhiêu tiền?
How much must I pay?
Tôi phải thanh toán bao nhiêu?
Here is your ticket.
Đây là giá vé của Anh/Chi
Economy class is usually full.
Khang hạng thường lúc nào cũng đông.
Any airline,if it’s cheap.
Hang nào cũng được ,chỉ cần rẻ là tốt rồi.
It doesn’t matter,as long as it’s cheap.
Hang nào cũng được,miễn là giá rẻ.
Eastern Airlines has a special
Hang hang không Eastern đang có giá đặc biệt
I always fly on Southern.
Tôi thường đi máy bay của hãng hàng hông Southern
I have to change my travel dates.
Tôi muốn thay đổi ngày  cho chuyến du lịch của tôi.
I want to change the dates of my flight.
Tôi muốn thay đổi ngày bay.
I need to leave on the 5ht ,not the 4 th.
Tôi muốn đi ngày mùng 5 chứ không phải là ngày mùng 4.
Instead of the 9th ,I’d like to return on the 10
Tôi muốn đổi ngày về là ngày mùng 1o chứ không phải là ngày mùng 9
Ok.make it the 13 th
Thế thì đổi cho tôi sang ngày 13 vậy.
I need to change my travel dates.
Tôi muốn đổi ngày cho chuyến du lịch của tôi
I want to depart on the 20th,not the 19th.
Tôi muốn đi ngày 20 chứ không phải là ngày 19.
Can you check the 7 th?
Cô xem giúp tôi chuyến bay ngày mùng 7 được không?
That day will be fine.
Thế cho tôi đặt vé ngày hôm đó nhé.








Phần 2 : Tiếng Anh theo chủ đề du lịch

Sau khi chúng ta đã đọc qua bài có cấu trúc cơ bản khi đón tiếp khách trong bài Tiếng Anh theo chủ đề du lịch ,đề từ đó ta tiếp tục tới 1 Hộp thoại mẫu khi chào khách trong chủ đề tiếng Anh du lịch

trung tâm tiếng anh tại thái nguyên idt



A: How do you do, sir? May I help you?
Xin chào quý khách.Tôi có thể giúp gì cho quý khách không?
B : How do you do ,I have a appointment with Mr.Nam, your manager.Would you please tell me where he is?
Xin chào tôi có hẹn với giám đốc Nam.Vậy cô có thể cho tôi biết ông ấy đang ở đâu không?
A: Are you Mr Phong?
Quý khack có phải ngài Phong không?
B:Yes,one of your manager’s friends from Nam Viet Bank.I want to have a talk with him about the tour for our company.
Vâng ,tôi là bạn của giám đốc Nam,đến từ ngân hang Nam Việt.Tôi muốn thảo luận về chuyến du lịch cho công ty chúng tôi.
A: Sorry.But Mr Nam is in an Emergency meeting now.He left a message for you see.
Xin lôi ,Ông Nam đã đy họp 1 cuộc họp khẩn cấp.Ông có thể để lại lời nhắn cho ông ấy.Mời ông xem.
B:oh,That’s a disappointment.What shall I do now?
Ôi,thật là đáng tiếc.Tôi sẽ làm ngay bây giờ.
A: if you don’t mind,Mr Green,would you please wait a few minutes? The meeting is to be over at 10:30 .There’s only a few minutes left before the end of the meeting.
Nếu quý khack không phiền ,Ông có thề chờ 1 chút không a? Cuộc họp sẽ xong vào lúc 10 h 30 phút.Chỉ một vài phút nữa là buổi họp sẽ kết thúc.
B:ok .I have to wait a while to see him now.
Vâng.Tôi sẽ chờ 1 chút để gặp ông ấy ngay hôm nay.
A: Here sit down,please.Well ,Which do you prefer,tea or coffee?
Xin mời quý khách ngồi chờ tại đây.Ông muốn dùn trà hay coffee không a?
B:a cup of coffee,Thank you.
Cảm ơn anh ,cho tôi 1 cốc coffee
A: have a cigarette?
Ông có muốn hút thuốc không a?
B:No thanks.Im a non-smoker.You make me feel at home.Thank you very much.
Không.tối không hút thuốc,anh làm toi thấy rất thoải mái.Cảm ơn anh rất nhiều
A: That’s alright,Mr .Phong .I’m so glad to have seen you.oh,look,Mr.Nam is coming
Không có gì.Thưa ông Phong.Rất hân hạnh được gặp Ông.Ông nhìn kìa ,Ông Nam đang tới.
 Ghi nhớ
What can I do for you?
Tôi có thể giúp gì cho quý khách?
Nice to meet you,sir.
Rất hân hạnh được gặp quý khách
Follow: đi theo
Welcome to our company.Chào mừng tới công ty của chúng tôi.
Hope : hy vọng
Meeting: cuộc gặp
Just a moment: chờ 1 chút
Assistant: trợ lý
Left the office: rời văn phòng
Urgent: khẩn cấp
Back: quay trở lại
Wait: chờ đợi
Please take  a seat: mời ngồi
It’s a pleasure : thật vinh hạnh
Discuss: thảo luận


Phần 1: Tiếng Anh theo chủ đề du lịch

Phần 1 Những cấu trúc tiếp đón khách trong tiếng Anh theo chủ đề mà chúng ta hay dùng


trung tâm tiếng Anh tại thái nguyên
Good morning,sir.May I help you?
Xin chào ông ,tôi có thể giúp gì cho ông không?
Hello,miss,what can I do for you?
Xin chào quý khách ,tôi có thể giúp gì cho quý khách
Nice to meet you, sir.
Rất hân hạnh được gặp quý khách.
Is there anything I can do for you?
Tôi có thể giúp gì cho quý khách không?
Yes sir,follow me.please.
Vâng,xin mời quý khách theo tôi.
All right.let me see.
Vâng,vui long cho tôi xem ạ!
I’ll attend to it for you.
 Tôi se phụ vụ quý khách.
Welcome to our company.
Chào mừng ông đến công ty của chúng tôi.
I hope we’ll come out from this meeting as winners
Hy vọng cuộc gặp này sẽ mang lại kết quả tốt đẹp cho cả hai bên.
Certainly,sir.This way,please.
Vâng,thưa quý khách,mời quý khách đy lối này.
May I know your name,sir?
Tôi có thể biết tên của quý khách  được không a?
Just a moment please.I’ll see if miss Nhung is in.
Xin quý khách vui long chờ cho 1 chút.tôi sẽ kiểm tra xem cô Nhung có ở văn phòng hay không.
Her assistant says Miss Nhung left the office for some urgent business but will be back in an hour
Trợ lý của cô Nhung nói rằng cô ấy đã rời văn phòng vì có 1 số việc gấp nhưng cô ấy sẽ quay lại trong vòng 1 h tới
Would you care to wait?
Quý khách có muốn chờ không a?
Please take a seat,sir. We’ll let you know as soon as she comes back.
Mời quý khách ngồi,chúng tôi sẽ báo cho quý khách ngay khi cô ấy quay lại.
Here,sit down,please.Well,which do you prefer tea or coffee
Xin mời quý khách ngồi chờ tại đây.Ông có muốn uống trà hay coffee không a?
It’s a pleasure to finally meet you.
Thật vinh hạnh vì cuối cùng đã gặp được Anh
We can start over here.
Chúng ta có thể bắt đầu từ đây nhé.
It’s nice to finally meet you.
Rất vui vì  cuối cùng đã gặp được ông.
I want to discuss the matter of the tour,if  it is convenient for you right now.
Tôi muốn thảo luận qua về chuyến thăm quan ngay bây giờ nếu ông thấy tiện.
Here is a copy of the tour schedule we have worked out for you.Would you please take a look at it?
Đây là bản dự thảo về chuyến tham quan.Anh xem qua được không?
I hope this meeting will be productive
 Tôi mong cuộc gặp gỡ này sẽ có kết quả tốt đẹp.
We really hope  you’ll have a pleasant work with our travel company

Chúng tôi rất mong ông cảm thấy hài long khi đến với công ty dy lịch của chúng tôi

Thứ Sáu, 27 tháng 11, 2015

Từ vựng theo chủ đề tình yêu trong tiếng anh giao tiếp phần 2

Tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề luôn mang lại những điều mới mẻ ,tạo hứng thú hơn với những người yêu thích...hãy tỏ tình với bạn gái bằng những cách mới lạ nhất
trung tâm tiếng Anh tại thái nguyên


>>>>>>Những câu tiếng anh theo chủ đề hôn nhân
>>>>>> Từ vựng theo chủ đề tình  yêu phần 1
>>>>>>Từ vựng theo chủ đề tình  yêu phần 2



1. You make me burn with desire//Anh làm em tràn đầy ham muốn
2. Crazy about you: yêu em đến điên cuồng
3. Die for you: sẵn sàng chết vì em
4. Madly in love: yêu cuồng nhiệt, yêu mãnh liệt
5. Love you: yêu em
6. Can`t live without you: không thể sống thiếu em được
7. Great together: được ở bên nhau thật tuyệt vời
8. Love you forever: yêu em mãi mãi
9. Love you the most: yêu em nhất
10. Adore you: yêu em tha thiết
11. Love you with all my heart: yêu em bằng cả trái tim
12. Lovesick: tương tư, đau khổ vì yêu
13. Flirt: ve vãn, tán tỉnh
14. So in love with you: vậy nên anh mới yêu em
15. A date: hẹn hò
16. Loved up: giai đoạn yêu
17. Split up/ break up/ say to goodbye: chia tay
18. Blind date: buổi hẹn hò đầu tiên (của các cặp đôi chưa từng gặp nhau trước đó, thường là do người thứ ba sắp đặt)
19. Live together:  sống cùng nhau
20. Hold hands: cầm tay
21. Chat up: bắt đầu làm quen
22. “We make a good team.”:  Chúng ta rất đẹp đôi!
23. “I`d like for us to get together.”: Chúng mình hay yêu nhau đi!
24. “I want you.”: Anh/em muốn em/anh
25. “You`ve-got-what-I-need.”: Anh/em có điều mà em/anh cần
26. “You`re so awesome.”: Anh/em thật tuyệt!
27. “I must have you.//Anh/em cần có em/anh
28. “Love ya!”: Yêu cưng quá !
29. ! “I`m burning for you.”: Anh/em đang  rực cháy vì em/anh
30. I-need-you //em /Anh cần  anh / em
31. “Let`s get it on.”: Yêu nhau thôi!
32. Fall in love: phải lòng ai đó


Từ viết tắt trong tình yêu
GSOH – good sense of humour: có óc hài hước
WLTM – would like to meet: mong muốn được gặp mặt
It was love at first sight/ two people fell in love with each other as soon as they met: hai người yêu nhau từ cái lần nhìn đầu tiên
LTR – long-term relationship: quan hệ tình cảm mật thiết
To take the plunge married / to get engaged: làm đám cưới / đính hôn
I can hear wedding bells/ I suspect that they are going to get married soon: Tôi cho rằng họ sẽ sớm làm đám cưới thôi.

Những tên gọi dành cho người mình yêu
The love of my life: tình yêu của cuộc đời tôi
Darling/Pet/Babe/baby/Cutey pie/Honey bunny: Em yêu
Love / my true love: tình yêu đích thực của tôi

Sweetheart / My sweetheart: người yêu của tôi

My one and only: người yêu duy nhất cuả tôi